Ngày 26/03/2026

Thư mời chào giá

    Bệnh viện Từ Dũ có nhu cầu tiếp nhận báo giá để tham khảo, xây dựng giá gói thầu, làm cơ sở tổ chức lựa chọn nhà thầu với nội dung cụ thể như sau:

    I. THÔNG TIN CỦA ĐƠN VỊ YÊU CẦU BÁO GIÁ

    1. Đơn vị yêu cầu báo giá: Tổ Đấu thầu- Bệnh viện Từ Dũ.

    2. Thông tin liên hệ của người chịu trách nhiệm tiếp nhận báo giá:

    ThS.DS. Đào Thị Hoàng Thu – Tổ Đấu thầu.

    Điện thoại: (028) 39526568. Line nội bộ 680

    Nhận qua Email (file excel): quanlydauthau@tudu.com.vn

    3. Cách thức tiếp nhận báo giá:

    Nhận trực tiếp hoặc theo đường bưu điện tại địa chỉ: Phòng Thông tin – Hỗ trợ, Cổng 284 Cống Quỳnh, Phường Bến Thành, Thành phố Hồ Chí Minh (Bản giấy có đóng dấu, ký ghi rõ họ tên).

    4. Thời hạn tiếp nhận báo giá:

    Từ      giờ      phút, ngày 26/3/2026 đến trước 16 giờ 00 phút, ngày 06/4/2026.

    Các báo giá nhận được sau thời điểm nêu trên sẽ không được xem xét.

    5. Thời hạn có hiệu lực của báo giá: Tối thiểu 120 ngày, kể từ
    ngày ……/……/2026.

    II. NỘI DUNG YÊU CẦU BÁO GIÁ

    1. 1.   Danh mục thuốc có nhu cầu mua sắm:

    STT

    Hoạt chất

    Nồng độ, Hàm lượng

    Dạng bào chế

    Đường dùng

    Đơn vị tính

    Nhóm TCKT

    Số lượng mua sắm

    1

    Palivizumab

    100mg/1ml; 1ml

    Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền

    Tiêm

    Lọ/ống/chai/túi

    Nhóm 1

                100

    2

    Palivizumab

    50mg/0,5ml; 0,5ml

    Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền

    Tiêm

    Lọ/ống/chai/túi

    Nhóm 1

                200

    3

    Một liều (0,5ml sau khi hoàn nguyên) chứa: Kháng nguyên F ổn định tiền dung hợp của RSV phân nhóm A 0,06mg; Kháng nguyên F ổn định tiền dung hợp của RSV phân nhóm B 0,06mg

    Một liều (0,5ml sau khi hoàn nguyên) chứa: Kháng nguyên F ổn định tiền dung hợp của RSV phân nhóm A 0,06mg; Kháng nguyên F ổn định tiền dung hợp của RSV phân nhóm B 0,06mg

    Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền

    Tiêm

    Bơm tiêm/lọ/ống

    Nhóm 1

             1.500

    4

    Mỗi liều đơn 0,5 ml: Huyết thanh tuýp 1 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 3 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 4 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 5 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 6A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 6B polysaccharid phế cầu khuẩn 4,4 mcg; Huyết thanh tuýp 7F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 8 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 9V polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 10A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 11A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 12F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 14 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 15B polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 18C polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 19A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 19F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 22F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 23F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 33F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; (20 cộng hợp phế cầu khuẩn - saccharid cộng hợp với CRM197)

    Mỗi liều đơn 0,5 ml: Huyết thanh tuýp 1 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 3 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 4 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 5 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 6A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 6B polysaccharid phế cầu khuẩn 4,4 mcg; Huyết thanh tuýp 7F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 8 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 9V polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 10A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 11A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 12F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 14 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 15B polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 18C polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 19A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 19F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 22F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 23F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 33F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; (20 cộng hợp phế cầu khuẩn - saccharid cộng hợp với CRM197)

    Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền

    Tiêm

    Bơm tiêm/lọ/ống

    Nhóm 1

                500

    1. 2.    Nội dung yêu cầu: Bảng báo giá theo mẫu (Gửi bản giấy tới Phòng Thông tin – Hỗ trợ - Bệnh viện Từ Dũ và file excel qua email quanlydauthau@tudu.com.vn)

     

    Căn cứ báo giá 

    STT (TBMCG)

    STT theo TT 20/2022

    Tên hoạt chất

    Tên thuốc/vắc xin

    Nồng độ - Hàm lượng

    Đường dùng

    Dạng bào chế

    Dạng trình bày, quy cách đóng gói

    Số ĐK/ GPNK

    Tên nhà sản xuất

    Nước sản xuất

    ĐVT

    Nhóm TCKT

    Giá KK

    Đơn giá (VNĐ) (đã có VAT)

    Tên CSYT, số QĐTT, ngày QĐTT (trong vòng 12 tháng)

    Số lượng đã trúng thầu

    Đơn giá đã trúng thầu

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Rất mong nhận được sự hợp tác của Quý Công ty.

    Trân trọng./.

    Nơi nhận:

    -    Các Công ty;

    -    Lưu: VT, HCQT (Tổ Đấu thầu).

          KT. GIÁM ĐỐC

    PHÓ GIÁM ĐỐC

           

     

     

     

    BS. CKII. Phạm Thanh Hải

    Thu Hoàng

    Kết nối với Bệnh viện Từ Dũ