Thư mời chào giá
Bệnh viện Từ Dũ có nhu cầu tiếp nhận báo giá để tham khảo, xây dựng giá gói thầu, làm cơ sở tổ chức lựa chọn nhà thầu với nội dung cụ thể như sau:
I. THÔNG TIN CỦA ĐƠN VỊ YÊU CẦU BÁO GIÁ
1. Đơn vị yêu cầu báo giá: Tổ Đấu thầu- Bệnh viện Từ Dũ.
2. Thông tin liên hệ của người chịu trách nhiệm tiếp nhận báo giá:
ThS.DS. Đào Thị Hoàng Thu – Tổ Đấu thầu.
Điện thoại: (028) 39526568. Line nội bộ 680
Nhận qua Email (file excel): quanlydauthau@tudu.com.vn
3. Cách thức tiếp nhận báo giá:
Nhận trực tiếp hoặc theo đường bưu điện tại địa chỉ: Phòng Thông tin – Hỗ trợ, Cổng 284 Cống Quỳnh, Phường Bến Thành, Thành phố Hồ Chí Minh (Bản giấy có đóng dấu, ký ghi rõ họ tên).
4. Thời hạn tiếp nhận báo giá:
Từ giờ phút, ngày 29/4/2026 đến trước 16 giờ 00 phút, ngày 11/5/2026.
Các báo giá nhận được sau thời điểm nêu trên sẽ không được xem xét.
5. Thời hạn có hiệu lực của báo giá: Tối thiểu 180 ngày, kể từ
ngày 11/5/2026.
II. NỘI DUNG YÊU CẦU BÁO GIÁ
- 1. Danh mục thuốc có nhu cầu mua sắm:
1.1. Thuốc biệt dược gốc
|
STT |
Hoạt chất |
Tên thuốc |
Nồng độ/Hàm lượng |
Dạng bào chế |
Đường dùng |
Đơn vị tính |
Số lượng mua sắm |
|
1 |
Indapamid |
Natrilix SR hoặc tương đương |
1,5mg |
Viên |
Uống |
Viên |
2.000 |
|
2 |
Valproat natri + Valproic acid |
Depakine Chrono hoặc tương đương |
333mg + 145mg |
Viên |
Uống |
Viên |
8.000 |
|
3 |
Calcipotriol |
Daivonex hoặc tương đương |
50 microgam/gam; 30g |
Thuốc dùng ngoài |
Dùng Ngoài |
Tuýp |
50 |
|
4 |
Fluorometholon |
Flumetholon 0,1 hoặc tương đương |
5mg/5ml |
Thuốc nhỏ mắt |
Nhỏ Mắt |
Chai/lọ/ống |
60 |
|
5 |
Tobramycin + Dexamethasone |
Tobradex hoặc tương đương |
0,3% + 0,1%; 3,5g |
Thuốc tra mắt |
Nhỏ Mắt |
Tuýp |
240 |
1.2. Thuốc generic
|
STT |
Hoạt chất |
Nồng độ/Hàm lượng |
Dạng bào chế |
Đường dùng |
Đơn vị tính |
Nhóm TCKT |
Số lượng mua sắm |
|
1 |
Acetyl leucin |
500mg |
Viên |
Uống |
Viên |
Nhóm 1/2/3/4 |
12.500 |
|
2 |
Acetyl leucin |
1g/10ml |
Thuốc tiêm đông khô |
Tiêm |
Lọ/ống/chai/túi |
Nhóm 1/2/3/4 |
900 |
|
3 |
Acetylcystein |
300mg |
Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền |
Tiêm |
Lọ/ống/chai/túi |
Nhóm 1/2/3/4 |
200 |
|
4 |
Amlodipin + Valsartan |
5mg + 160mg |
Viên |
Uống |
Viên |
Nhóm 1/2/3/4 |
8.750 |
|
5 |
Amoxicilin + Acid clavulanic |
200mg + 28,5mg |
Bột/cốm/hạt pha uống |
Uống |
Gói |
Nhóm 1/2/3/4 |
4.000 |
|
6 |
Budesonid + Formoterol fumarat |
(200mcg + 6mcg)/liều; 120 liều |
Thuốc hít định liều/ phun mù định liều |
Hô Hấp |
Chai/lọ/ống |
Nhóm 1/2/3/4 |
300 |
|
7 |
Budesonide |
64mcg/liều xịt; 60 liều |
Thuốc xịt mũi |
Nhỏ Mũi |
Chai/lọ |
Nhóm 1/2/3/4 |
500 |
|
8 |
Cefaclor |
125mg |
Bột/cốm/hạt pha uống |
Uống |
Gói |
Nhóm 1/2/3/4 |
1.200 |
|
9 |
Citalopram |
20mg |
Viên |
Uống |
Viên |
Nhóm 1/2/3/4 |
400 |
|
10 |
Clobetasol propionat |
0,05%; 10g |
Thuốc dùng ngoài |
Dùng Ngoài |
Tuýp |
Nhóm 1/2/3/4 |
350 |
|
11 |
Diclofenac |
75mg |
Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền |
Tiêm |
Lọ/ống/chai/túi |
Nhóm 1/2/3/4 |
150 |
|
12 |
Diosmin + Hesperidin |
450mg + 50mg |
Viên |
Uống |
Viên |
Nhóm 1/2/3/4 |
47.250 |
|
13 |
Eperison hydroclorid |
50mg |
Viên |
Uống |
Viên |
Nhóm 1/2/3/4 |
42.000 |
|
14 |
Esomeprazol |
10mg |
Bột/cốm/hạt pha uống |
Uống |
Gói |
Nhóm 1/2/3/4 |
600 |
|
15 |
Galantamin |
4mg |
Viên |
Uống |
Viên |
Nhóm 1/2/3/4 |
2.000 |
|
16 |
Glyceryl trinitrat (Nitroglycerin) |
0,08g/10g; 10g |
Thuốc hít định liều/ phun mù định liều hoặc Dung dịch/hỗn khí dung |
Xịt dưới lưỡi |
Chai/lọ |
Nhóm 1/2/3/4 |
30 |
|
17 |
Griseofulvin |
500mg |
Viên |
Uống |
Viên |
Nhóm 1/2/3/4 |
200 |
|
18 |
Hydroxy cloroquin sulfat |
200mg |
Viên |
Uống |
Viên |
Nhóm 1/2/3/4 |
1.000 |
|
19 |
Hydroxypropylmethylcellulose |
0,3%; 15ml |
Thuốc nhỏ mắt |
Nhỏ Mắt |
Chai/lọ/ống |
Nhóm 1/2/3/4 |
900 |
|
20 |
Indomethacin |
0,1%; 5ml |
Thuốc nhỏ mắt |
Nhỏ Mắt |
Chai/lọ/ống |
Nhóm 1/2/3/4 |
50 |
|
21 |
Isosorbid (dinitrat hoặc mononitrat) |
10mg |
Viên |
Uống |
Viên |
Nhóm 1/2/3/4 |
1.500 |
|
22 |
Isotretinoin |
10 mg |
Viên |
Uống |
Viên |
Nhóm 1/2/3/4 |
1.300 |
|
23 |
Kẽm Gluconat |
110mg Kẽm |
Viên |
Uống |
Viên |
Nhóm 1/2/3/4 |
12.600 |
|
24 |
Lamivudin |
100mg |
Viên |
Uống |
Viên |
Nhóm 1/2/3/4 |
3.000 |
|
25 |
Levodopa + Carbidopa |
250mg + 25mg |
Viên |
Uống |
Viên |
Nhóm 1/2/3/4 |
2.700 |
|
26 |
Levodopa + Carbidopa |
100mg + 10mg |
Viên |
Uống |
Viên |
Nhóm 1/2/3/4 |
8.400 |
|
27 |
Levothyroxin natri |
50mcg |
Viên |
Uống |
Viên |
Nhóm 1/2/3/4 |
3.850 |
|
28 |
Levothyroxin natri |
100mcg |
Viên |
Uống |
Viên |
Nhóm 1/2/3/4 |
2.250 |
|
29 |
Lidocain + Prilocain |
(25mg + 25mg)/1g; 5g |
Thuốc dùng ngoài |
Dùng Ngoài |
Tuýp |
Nhóm 1/2/3/4 |
60 |
|
30 |
Losartan |
100mg |
Viên |
Uống |
Viên |
Nhóm 1/2/3/4 |
15.000 |
|
31 |
Meloxicam |
15mg |
Viên |
Uống |
Viên |
Nhóm 1/2/3/4 |
27.000 |
|
32 |
Mesalazin (Mesalamin) |
500mg |
Viên |
Uống |
Viên |
Nhóm 1/2/3/4 |
2.600 |
|
33 |
Metformin hydroclorid + Glimepirid |
500mg + 2mg |
Viên |
Uống |
Viên |
Nhóm 1/2/3/4 |
8.250 |
|
34 |
Methocarbamol |
1000mg |
Viên |
Uống |
Viên |
Nhóm 1/2/3/4 |
29.250 |
|
35 |
Methotrexat |
2,5mg |
Viên |
Uống |
Viên |
Nhóm 1/2/3/4 |
600 |
|
36 |
Insulin trộn (70/30) |
100UI/ml; 3ml |
Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền |
Tiêm |
Bút tiêm |
Nhóm 1/2/3/4 |
1.000 |
|
37 |
Moxifloxacin |
0,5%; 5ml |
Thuốc nhỏ mắt |
Nhỏ Mắt |
Chai/lọ/ống |
Nhóm 1/2/3/4 |
400 |
|
38 |
Moxifloxacin |
400mg |
Viên |
Uống |
Viên |
Nhóm 1/2/3/4 |
400 |
|
39 |
Moxifloxacin |
400mg/250ml |
Thuốc tiêm |
Tiêm |
Chai/lọ/túi/ống |
Nhóm 1/2/3/4 |
200 |
|
40 |
Natri hyaluronat |
1mg/ml; 5ml |
Thuốc nhỏ mắt |
Nhỏ Mắt |
Chai/lọ/ống |
Nhóm 1/2/3/4 |
660 |
|
41 |
Natri hyaluronat |
1,8mg/ 1ml; Ống 0,5 ml |
Thuốc nhỏ mắt |
Nhỏ Mắt |
Chai/lọ/ống |
Nhóm 1/2/3/4 |
2.100 |
|
42 |
Neomycin + Polymyxin B sulfat + Dexamethason |
(1mg + 3500IU + 6000IU)/ml |
Thuốc nhỏ mắt, Thuốc nhỏ tai |
Nhỏ Mắt, Nhỏ Tai |
Chai/lọ/ống |
Nhóm 1/2/3/4 |
75 |
|
43 |
Neomycin sulfat + Polymyxin B sulfat + Dexamethason |
3.500UI/g + 6.000UI/g + 0,1%; 3,5g |
Thuốc tra mắt |
Nhỏ Mắt |
Tuýp |
Nhóm 1/2/3/4 |
300 |
|
44 |
Nicorandil |
5mg |
Viên |
Uống |
Viên |
Nhóm 1/2/3/4 |
3.000 |
|
45 |
Oxcarbazepin |
300mg |
Viên |
Uống |
Viên |
Nhóm 1/2/3/4 |
1.500 |
|
46 |
Pantoprazol |
40mg |
Viên |
Uống |
Viên |
Nhóm 1/2/3/4 |
45.000 |
|
47 |
Paracetamol (Acetaminophen) |
325mg |
Viên |
Uống |
Viên |
Nhóm 1/2/3/4 |
1.000 |
|
48 |
Paroxetin |
20mg |
Viên |
Uống |
Viên |
Nhóm 1/2/3/4 |
2.100 |
|
49 |
Piracetam |
400mg |
Viên |
Uống |
Viên |
Nhóm 1/2/3/4 |
28.000 |
|
50 |
Polyethylene glycol 400 + Propylen glycol |
Thuốc nhỏ mắt |
Nhỏ Mắt |
Chai/lọ/ống |
Lọ |
Nhóm 1/2/3/4 |
840 |
|
51 |
Povidon Iodin |
1%; 125ml |
Thuốc tác dụng tại niêm mạc miệng |
Súc Miệng |
Chai/lọ |
Nhóm 1/2/3/4 |
25 |
|
52 |
Povidon Iodin |
10%; 40g |
Thuốc dùng ngoài |
Dùng Ngoài |
Tuýp |
Nhóm 1/2/3/4 |
15 |
|
53 |
Pramipexol |
0,25mg |
Viên |
Uống |
Viên |
Nhóm 1/2/3/4 |
300 |
|
54 |
Pregabalin |
75mg |
Viên |
Uống |
Viên |
Nhóm 1/2/3/4 |
39.000 |
|
55 |
Tacrolimus |
10mg/10g |
Thuốc dùng ngoài |
Dùng Ngoài |
Tuýp |
Nhóm 1/2/3/4 |
50 |
|
56 |
Terbinafin hydroclorid |
150mg/15g |
Thuốc dùng ngoài |
Dùng Ngoài |
Tuýp |
Nhóm 1/2/3/4 |
50 |
|
57 |
Tobramycin + Dexamethason |
0,3% + 0,1%; 5ml |
Thuốc nhỏ mắt |
Nhỏ Mắt |
Chai/lọ/ống |
Nhóm 1/2/3/4 |
15 |
|
58 |
Topiramat |
25mg |
Viên |
Uống |
Viên |
Nhóm 1/2/3/4 |
1.200 |
|
59 |
Topiramat |
50mg |
Viên |
Uống |
Viên |
Nhóm 1/2/3/4 |
720 |
|
60 |
Travoprost + Timolol |
(40mcg + 5mg)/ml; 2,5ml |
Thuốc nhỏ mắt |
Nhỏ Mắt |
Chai/lọ/túi/ống |
Nhóm 1/2/3/4 |
25 |
|
61 |
Trihexyphenidyl hydroclorid |
2mg |
Viên |
Uống |
Viên |
Nhóm 1/2/3/4 |
700 |
|
62 |
Trimetazidin dihydroclorid |
80mg |
Viên |
Uống |
Viên |
Nhóm 1/2/3/4 |
2.250 |
|
63 |
Vitamin C |
500mg |
Viên |
Uống |
Viên |
Nhóm 1/2/3/4 |
9.350 |
|
64 |
Vitamin PP |
50mg |
Viên |
Uống |
Viên |
Nhóm 1/2/3/4 |
1.200 |
|
65 |
Warfarin natri |
5mg |
Viên |
Uống |
Viên |
Nhóm 1/2/3/4 |
300 |
1.3. Thuốc dược liệu, thuốc có kết hợp dược chất với các dược liệu, thuốc cổ truyền
|
STT |
Hoạt chất |
Nồng độ/ Hàm lượng |
Dạng bào chế |
Đường dùng |
Đơn vị tính |
Nhóm TCKT |
Số lượng mua sắm |
|
1 |
Cao khô Trinh nữ hoàng cung. |
|
Viên |
Uống |
Viên |
Nhóm 1/2/3/4 |
2.000 |
|
2 |
Diệp hạ châu, Chua ngút, Cỏ nhọ nồi |
|
Viên |
Uống |
Viên |
Nhóm 1/2/3/4 |
40.500 |
|
3 |
Mã tiền chế, Đương qui, Đỗ trọng, Ngưu tất, Quế Chi, Độc hoạt, Thương truật, Thổ phục linh. |
|
Viên |
Uống |
Viên |
Nhóm 1/2/3/4 |
18.000 |
|
4 |
Tam thất |
|
Viên |
Uống |
Viên |
Nhóm 1/2/3/4 |
22.000 |
|
5 |
Tục đoạn, Phòng phong, Hy thiêm, Độc hoạt, Tần giao, Bạch thược, Đương quy, Xuyên khung, Thiên niên kiện, Ngưu tất, Hoàng kỳ, Đỗ trọng, (Mã tiền). |
|
Viên |
Uống |
Viên |
Nhóm 1/2/3/4 |
8.800 |
|
6 |
Cao toàn phần không xà phòng hóa quả bơ, Cao toàn phần không xà phòng hóa dầu đậu nành. |
|
Viên |
Uống |
Viên |
Nhóm 1/2/3/4 |
16.200 |
- 2. Nội dung yêu cầu: Bảng báo giá theo mẫu (Gửi bản giấy tới Phòng Thông tin – Hỗ trợ - Bệnh viện Từ Dũ và file excel qua email quanlydauthau@tudu.com.vn)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Căn cứ báo giá |
||
|
STT (TBMCG) |
STT theo TT 20/2022 |
Tên hoạt chất |
Tên thuốc |
Nồng độ - Hàm lượng |
Đường dùng |
Dạng bào chế |
Dạng trình bày, quy cách đóng gói |
Số ĐK/ GPNK |
Tên nhà sản xuất |
Nước sản xuất |
ĐVT |
Nhóm TCKT |
Giá KK |
Đơn giá (VNĐ) (đã có VAT) |
Tên CSYT, số QĐTT, ngày QĐTT (trong vòng 12 tháng) |
Số lượng đã trúng thầu |
Đơn giá đã trúng thầu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rất mong nhận được sự hợp tác của Quý Công ty.
Trân trọng./.
|
Nơi nhận: - Các Công ty; - Lưu: VT, HCQT (Tổ Đấu thầu). |
GIÁM ĐỐC
BS. CKII. Trần Ngọc Hải |
Mua bảo hiểm cháy nổ bắt buộc
DS. Trần Thụy Thanh Trúc – Tổ Đấu thầu.
Điện thoại: (028) 39526568. Line nội bộ 682
Email: quanlydauthau@tudu.com.vn
Mua sắm nước cất
DS. Trần Thụy Thanh Trúc – Tổ Đấu thầu.
Điện thoại: (028) 39526568. Line nội bộ 682
Email: quanlydauthau@tudu.com.vn
- Tên gói thầu và giá gói thầu:
Gói thầu Mua sắm vắc xin dịch vụ thuộc kế hoạch Mua sắm thuốc cho Bệnh viện Từ Dũ cơ sở 2 (xã Cần Giờ) năm 2026 (20 mặt hàng): 2.161.033.800 đồng.
- Tên Chủ đầu tư: Bệnh viện Từ Dũ;
- Hình thức lựa chọn nhà thầu: Tự quyết định mua sắm theo khoản 2 Điều 55 Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15 được sửa đổi, bổ sung tại khoản 17 Điều 4 Luật số 57/2024/QH15;
Mua hóa chất
DS. Trần Thụy Thanh Trúc – Tổ Đấu thầu.
Điện thoại: (028) 39526568. Line nội bộ 682
Email: quanlydauthau@tudu.com.vn
Sửa chữa thiết bị y tế
Nguyễn Thúy Anh – Phòng Vật tư Thiết bị y tế
Điện thoại: (028) 3952.6568
Email: vttbyt.tudu@gmail.com
Mua sắm máy X quang kỹ thuật số DR
DS. Trần Thụy Thanh Trúc – Tổ Đấu thầu.
Điện thoại: (028) 39526568. Line nội bộ 682
Email: quanlydauthau@tudu.com.vn



