Ngày 29/04/2026

Thư mời chào giá

    Bệnh viện Từ Dũ có nhu cầu tiếp nhận báo giá để tham khảo, xây dựng giá gói thầu, làm cơ sở tổ chức lựa chọn nhà thầu với nội dung cụ thể như sau:

    I. THÔNG TIN CỦA ĐƠN VỊ YÊU CẦU BÁO GIÁ

    1. Đơn vị yêu cầu báo giá: Tổ Đấu thầu- Bệnh viện Từ Dũ.

    2. Thông tin liên hệ của người chịu trách nhiệm tiếp nhận báo giá:

    ThS.DS. Đào Thị Hoàng Thu – Tổ Đấu thầu.

    Điện thoại: (028) 39526568. Line nội bộ 680

    Nhận qua Email (file excel): quanlydauthau@tudu.com.vn

    3. Cách thức tiếp nhận báo giá:

    Nhận trực tiếp hoặc theo đường bưu điện tại địa chỉ: Phòng Thông tin – Hỗ trợ, Cổng 284 Cống Quỳnh, Phường Bến Thành, Thành phố Hồ Chí Minh (Bản giấy có đóng dấu, ký ghi rõ họ tên).

    4. Thời hạn tiếp nhận báo giá:

    Từ      giờ     phút, ngày 29/4/2026 đến trước 16 giờ 00 phút, ngày 11/5/2026.

    Các báo giá nhận được sau thời điểm nêu trên sẽ không được xem xét.

    5. Thời hạn có hiệu lực của báo giá: Tối thiểu 180 ngày, kể từ
    ngày 11/5/2026.

    II. NỘI DUNG YÊU CẦU BÁO GIÁ

    1. 1.   Danh mục thuốc có nhu cầu mua sắm:

    1.1.      Thuốc biệt dược gốc

    STT

    Hoạt chất

    Tên thuốc

    Nồng độ/Hàm lượng

    Dạng bào chế

    Đường dùng

    Đơn vị tính

     Số lượng mua sắm

    1

    Indapamid

    Natrilix SR hoặc tương đương

    1,5mg

    Viên

    Uống

    Viên

               2.000

    2

    Valproat natri + Valproic acid

    Depakine Chrono hoặc tương đương

    333mg + 145mg

    Viên

    Uống

    Viên

               8.000

    3

    Calcipotriol

    Daivonex hoặc tương đương

    50 microgam/gam; 30g

    Thuốc dùng ngoài

    Dùng Ngoài

    Tuýp

                   50

    4

    Fluorometholon

    Flumetholon 0,1 hoặc tương đương

    5mg/5ml

    Thuốc nhỏ mắt

    Nhỏ Mắt

    Chai/lọ/ống

                   60

    5

    Tobramycin + Dexamethasone

    Tobradex hoặc tương đương

    0,3% + 0,1%; 3,5g

    Thuốc tra mắt

    Nhỏ Mắt

    Tuýp

                  240

    1.2.      Thuốc generic

    STT

    Hoạt chất

    Nồng độ/Hàm lượng

    Dạng bào chế

    Đường dùng

    Đơn vị tính

    Nhóm TCKT

     Số lượng mua sắm

    1

    Acetyl leucin

    500mg

    Viên

    Uống

    Viên

    Nhóm 1/2/3/4

           12.500

    2

    Acetyl leucin

    1g/10ml

    Thuốc tiêm đông khô

    Tiêm

    Lọ/ống/chai/túi

    Nhóm 1/2/3/4

                900

    3

    Acetylcystein

    300mg

    Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền

    Tiêm

    Lọ/ống/chai/túi

    Nhóm 1/2/3/4

                200

    4

    Amlodipin + Valsartan

    5mg + 160mg

    Viên

    Uống

    Viên

    Nhóm 1/2/3/4

             8.750

    5

    Amoxicilin + Acid clavulanic

    200mg + 28,5mg

    Bột/cốm/hạt pha uống

    Uống

    Gói

    Nhóm 1/2/3/4

             4.000

    6

    Budesonid + Formoterol fumarat

    (200mcg + 6mcg)/liều; 120 liều

    Thuốc hít định liều/ phun mù định liều

    Hô Hấp

    Chai/lọ/ống

    Nhóm 1/2/3/4

                300

    7

    Budesonide

    64mcg/liều xịt; 60 liều

    Thuốc xịt mũi

    Nhỏ Mũi

    Chai/lọ

    Nhóm 1/2/3/4

                500

    8

    Cefaclor

    125mg

    Bột/cốm/hạt pha uống

    Uống

    Gói

    Nhóm 1/2/3/4

             1.200

    9

    Citalopram

    20mg

    Viên

    Uống

    Viên

    Nhóm 1/2/3/4

                400

    10

    Clobetasol propionat

    0,05%; 10g

    Thuốc dùng ngoài

    Dùng Ngoài

    Tuýp

    Nhóm 1/2/3/4

                350

    11

    Diclofenac

    75mg

    Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền

    Tiêm

    Lọ/ống/chai/túi

    Nhóm 1/2/3/4

                150

    12

    Diosmin + Hesperidin

    450mg + 50mg

    Viên

    Uống

    Viên

    Nhóm 1/2/3/4

           47.250

    13

    Eperison hydroclorid

    50mg

    Viên

    Uống

    Viên

    Nhóm 1/2/3/4

           42.000

    14

    Esomeprazol

    10mg

    Bột/cốm/hạt pha uống

    Uống

    Gói

    Nhóm 1/2/3/4

                600

    15

    Galantamin

    4mg

    Viên

    Uống

    Viên

    Nhóm 1/2/3/4

             2.000

    16

    Glyceryl trinitrat (Nitroglycerin)

    0,08g/10g; 10g

    Thuốc hít định liều/ phun mù định liều hoặc Dung dịch/hỗn khí dung

    Xịt dưới lưỡi

    Chai/lọ

    Nhóm 1/2/3/4

                  30

    17

    Griseofulvin

    500mg

    Viên

    Uống

    Viên

    Nhóm 1/2/3/4

                200

    18

    Hydroxy cloroquin sulfat

    200mg

    Viên

    Uống

    Viên

    Nhóm 1/2/3/4

             1.000

    19

    Hydroxypropylmethylcellulose

    0,3%; 15ml

    Thuốc nhỏ mắt

    Nhỏ Mắt

    Chai/lọ/ống

    Nhóm 1/2/3/4

                900

    20

    Indomethacin

    0,1%; 5ml

    Thuốc nhỏ mắt

    Nhỏ Mắt

    Chai/lọ/ống

    Nhóm 1/2/3/4

                  50

    21

    Isosorbid (dinitrat hoặc mononitrat)

    10mg

    Viên

    Uống

    Viên

    Nhóm 1/2/3/4

             1.500

    22

    Isotretinoin

    10 mg

    Viên

    Uống

    Viên

    Nhóm 1/2/3/4

             1.300

    23

    Kẽm Gluconat

    110mg Kẽm

    Viên

    Uống

    Viên

    Nhóm 1/2/3/4

           12.600

    24

    Lamivudin

    100mg

    Viên

    Uống

    Viên

    Nhóm 1/2/3/4

             3.000

    25

    Levodopa + Carbidopa

    250mg + 25mg

    Viên

    Uống

    Viên

    Nhóm 1/2/3/4

             2.700

    26

    Levodopa + Carbidopa

    100mg + 10mg

    Viên

    Uống

    Viên

    Nhóm 1/2/3/4

             8.400

    27

    Levothyroxin natri

    50mcg

    Viên

    Uống

    Viên

    Nhóm 1/2/3/4

             3.850

    28

    Levothyroxin natri

    100mcg

    Viên

    Uống

    Viên

    Nhóm 1/2/3/4

             2.250

    29

    Lidocain + Prilocain

    (25mg + 25mg)/1g; 5g

    Thuốc dùng ngoài

    Dùng Ngoài

    Tuýp

    Nhóm 1/2/3/4

                  60

    30

    Losartan

    100mg

    Viên

    Uống

    Viên

    Nhóm 1/2/3/4

           15.000

    31

    Meloxicam

    15mg

    Viên

    Uống

    Viên

    Nhóm 1/2/3/4

           27.000

    32

    Mesalazin (Mesalamin)

    500mg

    Viên

    Uống

    Viên

    Nhóm 1/2/3/4

             2.600

    33

    Metformin hydroclorid + Glimepirid

    500mg + 2mg

    Viên

    Uống

    Viên

    Nhóm 1/2/3/4

             8.250

    34

    Methocarbamol

    1000mg

    Viên

    Uống

    Viên

    Nhóm 1/2/3/4

           29.250

    35

    Methotrexat

    2,5mg

    Viên

    Uống

    Viên

    Nhóm 1/2/3/4

                600

    36

    Insulin trộn (70/30)

    100UI/ml; 3ml

    Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền

    Tiêm

    Bút tiêm

    Nhóm 1/2/3/4

             1.000

    37

    Moxifloxacin

    0,5%; 5ml

    Thuốc nhỏ mắt

    Nhỏ Mắt

    Chai/lọ/ống

    Nhóm 1/2/3/4

                400

    38

    Moxifloxacin

    400mg

    Viên

    Uống

    Viên

    Nhóm 1/2/3/4

                400

    39

    Moxifloxacin

    400mg/250ml

    Thuốc tiêm

    Tiêm

    Chai/lọ/túi/ống

    Nhóm 1/2/3/4

                200

    40

    Natri hyaluronat

    1mg/ml; 5ml

    Thuốc nhỏ mắt

    Nhỏ Mắt

    Chai/lọ/ống

    Nhóm 1/2/3/4

                660

    41

    Natri hyaluronat

    1,8mg/ 1ml; Ống 0,5 ml

    Thuốc nhỏ mắt

    Nhỏ Mắt

    Chai/lọ/ống

    Nhóm 1/2/3/4

             2.100

    42

    Neomycin + Polymyxin B sulfat + Dexamethason

    (1mg + 3500IU + 6000IU)/ml

    Thuốc nhỏ mắt, Thuốc nhỏ tai

    Nhỏ Mắt, Nhỏ Tai

    Chai/lọ/ống

    Nhóm 1/2/3/4

                  75

    43

    Neomycin sulfat + Polymyxin B sulfat + Dexamethason

    3.500UI/g + 6.000UI/g + 0,1%; 3,5g

    Thuốc tra mắt

    Nhỏ Mắt

    Tuýp

    Nhóm 1/2/3/4

                300

    44

    Nicorandil

    5mg

    Viên

    Uống

    Viên

    Nhóm 1/2/3/4

             3.000

    45

    Oxcarbazepin

    300mg

    Viên

    Uống

    Viên

    Nhóm 1/2/3/4

             1.500

    46

    Pantoprazol

    40mg

    Viên

    Uống

    Viên

    Nhóm 1/2/3/4

           45.000

    47

    Paracetamol (Acetaminophen)

    325mg

    Viên

    Uống

    Viên

    Nhóm 1/2/3/4

             1.000

    48

    Paroxetin

    20mg

    Viên

    Uống

    Viên

    Nhóm 1/2/3/4

             2.100

    49

    Piracetam

    400mg

    Viên

    Uống

    Viên

    Nhóm 1/2/3/4

           28.000

    50

    Polyethylene glycol 400 + Propylen glycol

    Thuốc nhỏ mắt

    Nhỏ Mắt

    Chai/lọ/ống

    Lọ

    Nhóm 1/2/3/4

                840

    51

    Povidon Iodin

    1%; 125ml

    Thuốc tác dụng tại niêm mạc miệng

    Súc Miệng

    Chai/lọ

    Nhóm 1/2/3/4

                  25

    52

    Povidon Iodin

    10%; 40g

    Thuốc dùng ngoài

    Dùng Ngoài

    Tuýp

    Nhóm 1/2/3/4

                  15

    53

    Pramipexol

    0,25mg

    Viên

    Uống

    Viên

    Nhóm 1/2/3/4

                300

    54

    Pregabalin

    75mg

    Viên

    Uống

    Viên

    Nhóm 1/2/3/4

           39.000

    55

    Tacrolimus

    10mg/10g

    Thuốc dùng ngoài

    Dùng Ngoài

    Tuýp

    Nhóm 1/2/3/4

                  50

    56

    Terbinafin hydroclorid

    150mg/15g

    Thuốc dùng ngoài

    Dùng Ngoài

    Tuýp

    Nhóm 1/2/3/4

                  50

    57

    Tobramycin + Dexamethason

    0,3% + 0,1%; 5ml

    Thuốc nhỏ mắt

    Nhỏ Mắt

    Chai/lọ/ống

    Nhóm 1/2/3/4

                  15

    58

    Topiramat

    25mg

    Viên

    Uống

    Viên

    Nhóm 1/2/3/4

             1.200

    59

    Topiramat

    50mg

    Viên

    Uống

    Viên

    Nhóm 1/2/3/4

                720

    60

    Travoprost + Timolol

    (40mcg + 5mg)/ml; 2,5ml

    Thuốc nhỏ mắt

    Nhỏ Mắt

    Chai/lọ/túi/ống

    Nhóm 1/2/3/4

                  25

    61

    Trihexyphenidyl hydroclorid

    2mg

    Viên

    Uống

    Viên

    Nhóm 1/2/3/4

                700

    62

    Trimetazidin dihydroclorid

    80mg

    Viên

    Uống

    Viên

    Nhóm 1/2/3/4

             2.250

    63

    Vitamin C

    500mg

    Viên

    Uống

    Viên

    Nhóm 1/2/3/4

             9.350

    64

    Vitamin PP

    50mg

    Viên

    Uống

    Viên

    Nhóm 1/2/3/4

             1.200

    65

    Warfarin natri

    5mg

    Viên

    Uống

    Viên

    Nhóm 1/2/3/4

                300

    1.3.      Thuốc dược liệu, thuốc có kết hợp dược chất với các dược liệu, thuốc cổ truyền

    STT

    Hoạt chất

    Nồng độ/ Hàm lượng

    Dạng bào chế

    Đường dùng

    Đơn vị tính

    Nhóm TCKT

    Số lượng mua sắm

    1

    Cao khô Trinh nữ hoàng cung.

     

    Viên

    Uống

    Viên

    Nhóm 1/2/3/4

             2.000

    2

    Diệp hạ châu, Chua ngút, Cỏ nhọ nồi

     

    Viên

    Uống

    Viên

    Nhóm 1/2/3/4

           40.500

    3

    Mã tiền chế, Đương qui, Đỗ trọng, Ngưu tất, Quế Chi, Độc hoạt, Thương truật, Thổ phục linh.

     

    Viên

    Uống

    Viên

    Nhóm 1/2/3/4

           18.000

    4

    Tam thất

     

    Viên

    Uống

    Viên

    Nhóm 1/2/3/4

           22.000

    5

    Tục đoạn, Phòng phong, Hy thiêm, Độc hoạt, Tần giao, Bạch thược, Đương quy, Xuyên khung, Thiên niên kiện, Ngưu tất, Hoàng kỳ, Đỗ trọng, (Mã tiền).

     

    Viên

    Uống

    Viên

    Nhóm 1/2/3/4

             8.800

    6

    Cao toàn phần không xà phòng hóa quả bơ, Cao toàn phần không xà phòng hóa dầu đậu nành.

     

    Viên

    Uống

    Viên

    Nhóm 1/2/3/4

           16.200

    1. 2.    Nội dung yêu cầu: Bảng báo giá theo mẫu (Gửi bản giấy tới Phòng Thông tin – Hỗ trợ - Bệnh viện Từ Dũ và file excel qua email quanlydauthau@tudu.com.vn)

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Căn cứ báo giá 

    STT (TBMCG)

    STT theo TT 20/2022

    Tên hoạt chất

    Tên thuốc

    Nồng độ - Hàm lượng

    Đường dùng

    Dạng bào chế

    Dạng trình bày, quy cách đóng gói

    Số ĐK/ GPNK

    Tên nhà sản xuất

    Nước sản xuất

    ĐVT

    Nhóm TCKT

    Giá KK

    Đơn giá (VNĐ) (đã có VAT)

    Tên CSYT, số QĐTT, ngày QĐTT (trong vòng 12 tháng)

    Số lượng đã trúng thầu

    Đơn giá đã trúng thầu

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Rất mong nhận được sự hợp tác của Quý Công ty.

    Trân trọng./.

    Nơi nhận:

    -    Các Công ty;

    -    Lưu: VT, HCQT (Tổ Đấu thầu).

          GIÁM ĐỐC

           

     

     

     

     BS. CKII. Trần Ngọc Hải

     

    Thu Hoàng

    Kết nối với Bệnh viện Từ Dũ